BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
| STT | TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành |
| A. TUẦN HOÀN | ||||
| 1. | 1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ | Lần | 100.000 |
| 2. | 2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Lần | 50.000 |
| 3. | 3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | Lần | 50.000 |
| 4. | 4 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | Lần | 50.000 |
| 5. | 6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | Lần | 500.000 |
| 6. | 10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | Lần | 20.000 |
| 7. | 28 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ | Lần | 10.000 |
| 8. | 39 | Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ | Lần | 50.000 |
| 9. | 40 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | Lần | 50.000 |
| 10. | 51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | Lần | 50.000 |
| B. HÔ HẤP | ||||
| 11. | 54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | Lần | 150.000 |
| 12. | 55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | Lần | 150.000 |
| 13. | 57 | Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) | Giờ | 10.000 |
| 14. | 58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) | Giờ | 10.000 |
| 15. | 59 | Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) | Giờ | 10.000 |
| 16. | 60 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) | Giờ | 10.000 |
| 17. | 61 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) | Giờ | 10.000 |
| 18. | 64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | Lần | 250.000 |
| 19. | 75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | Lần | 15.000 |
| 20. | 78 | Rút ống nội khí quản | Lần | 20.000 |
| 21. | 128 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | Lần | 50.000 |
| 22. | 132 | Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ | Giờ | 50.000 |
| 23. | 144 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | Giờ | 50.000 |
| 24. | 154 | Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ | Giờ | 50.000 |
| 25. | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Lần | 300.000 |
| E. TOÀN THÂN | ||||
| 26. | 247 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | Lần | 50.000 |
| 27. | 248 | Nâng thân nhiệt chỉ huy | Lần | 50.000 |
| 28. | 250 | Kiểm soát đau trong cấp cứu | Lần | 50.000 |
| 29. | 251 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) | Lần | 30.000 |
| 30. | 252 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ | Lần | 120.000 |
| 31. | 253 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | Lần | 10.000 |
| 32. | 256 | Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch | Lần | 30.000 |
| 33. | 257 | Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch | Lần | 30.000 |
| 34. | 258 | Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ | Lần | 30.000 |
| 35. | 267 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Lần | 50.000 |
| 36. | 275 | Băng bó vết thương | Lần | 50.000 |
| G. XÉT NGHIỆM | ||||
| 37. | 281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | Lần | 25.000 |
| 38. | 282 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm | Lần | 25.000 |
| 39. | 283 | Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm | Lần | 25.000 |
| 40. | 284 | Định nhóm máu tại giường | Lần | 25.000 |
| II. NỘI KHOA
| ||||
| A. HÔ HẤP | ||||
| 41. | 1 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | Lần | 30.000 |
| V. DA LIỄU
| ||||
| A.NỘI KHOA | ||||
| 42. | 1 | Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng | Giờ | 250.000 |
| 43. | 3 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | Lần | 500.000 |
| B. NGOẠI KHOA | ||||
| 1. Thủ thuật | ||||
| 44. | 4 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 45. | 5 | Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 | Lần | 500.000 – 1.000.000 |
| 46 | 6 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 47 | 7 | Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 48 | 8 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 49 | 9 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 50 | 10 | Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 51 | 11 | Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 52 | 12 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 53 | 13 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 54 | 14 | Điều trị u mềm treo bằng Plasma | Lần | 500.000– 2.000.000 |
| 55 | 15 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 56 | 16 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 57 | 17 | Điều trị sẩn cục bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 58 | 18 | Điều trị bớt sùi bằng Plasma | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 59 | 19 | Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 60 | 20 | Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 61 | 21 | Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 62 | 22 | Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng | Lần | 500.000– 1.000.000 |
| 63 | 23 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | Lần | 1.000.000 – 1.500.000 |
| 64 | 24 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 65 | 25 | Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP | Lần | 1.500.000 – 3.000.000 |
| 66 | 26 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 67 | 27 | Xoá xăm bằng YAG-KTP | Lần | 1.500.000 – 3.000.000 |
| 68 | 28 | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP | Lần | 1.000.000 – 1.500.000 |
| 69 | 29 | Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser) | Lần | 1.000.000 – 3.000.000 |
| 70 | 30 | Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu | Lần | 1.000.000 – 2.000.000 |
| 71 | 31 | Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu | Lần | 1.000.000 – 1.500.000 |
| 72 | 32 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | Lần | 1.000.000 – 2.500.000 |
| 73 | 33 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 74 | 34 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 75 | 35 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 76 | 36 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | Lần | 1.000.000 – 2.000.000 |
| 77 | 37 | Điều trị trứng cá bằng IPL | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 78 | 38 | Xoá nếp nhăn bằng IPL | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 79 | 39 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân | Lần | 1.000.000 – 2.000.000 |
| 80 | 40 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ | Lần | 1.000.000 – 2.000.000 |
| 81 | 41 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân | Lần | 1.000 – 2.000 |
| 82 | 42 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | Lần | 1.000 – 2.000 |
| 83 | 43 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | Lần | 1.000 – 2.000 |
| 84 | 44 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 85 | 45 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 86 | 46 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | Lần | 1.000.000 – 3.000.000 |
| 87 | 47 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 88 | 48 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 89 | 49 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 90 | 50 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | Lần | 500.000– 1.500.000 |
| 91 | 51 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | Lần | 1.000.000 – 3.000.000 |
| C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨM TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC | ||||
| 92 | 74 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.000.000-1.500.000 |
| 93 | 75 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.000.000-1.500.000 |
| 94 | 76 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.000.000-1.500.000 |
| 95 | 77 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 600.000-1.000.000 |
| 96 | 78 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 600.000-1.000.000 |
| 97 | 79 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.000.000-1.500.000 |
| 98 | 80 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.000.000-2.000.000 |
| 99 | 81 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 600.000-1.500.000 |
| 100 | 82 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Lần | 1.200.000-2.000.000 |
| 101 | 83 | Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm | Lần | 650.000-1.000.000 |
| 102 | 84 | Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm | Lần | 1.200.000_ 2.000.000 |
| 103 | 85 | Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm | Lần | 1.000.000_ 2.000.000 |
| 104 | 86 | Điều trị rám má bằng máy Acthyderm | Lần | 800.000-2.000.000 |
| 105 | 87 | Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm | Lần | 500.000-1.000.000 |
| 106 | 88 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm | Lần | 500.000-1.000.000 |
| 107 | 89 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | Lần | 200.000 |
| IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
| ||||
| A. CÁC KỸ THUẬT | ||||
| 108 | 6 | Cấp cứu cao huyết áp | Ca | 300.000 |
| 109 | 7 | Cấp cứu ngừng thở | Ca | 300.000 |
| 110 | 8 | Cấp cứu ngừng tim | Ca | 300.000 |
| 111 | 9 | Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động | Ca | 300.000 |
| 112 | 10 | Cấp cứu tụt huyết áp | Ca | 300.000 |
| 113 | 13 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | Ca | 50.000 |
| 114 | 21 | Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật | Ca | 50.000 |
| 115 | 47 | Đặt ống thông khí phổi 2 nòng | Ca | 150.000 |
| 116 | 48 | Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản | Ca | 150.000 |
| 117 | 49 | Đặt tư thế năm sấp khi thở máy | Ca | 30.000 |
| 118 | 50 | Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường | Ca | 50.000 |
| 119 | 51 | Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản | Ca | 100.000 |
| 120 | 52 | Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac) | Ca | 100.000 |
| 121 | 53 | Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM | Ca | 100.000 |
| 122 | 54 | Đo lưu lượng tim PiCCO | Ca | 100.000 |
| 123 | 55 | Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz | Ca | 100.000 |
| 124 | 67 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental | Ca | 350.000 |
| 125 | 102 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | Ca | 350.000 |
| 126 | 103 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện | Ca | 350.000 |
| 127 | 104 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện | Ca | 350.000 |
| 128 | 105 | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA | Ca | 350.000 |
| 129 | 115 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | Ca | 50.000 |
| 130 | 116 | Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê | Giờ | 30.000 |
| 131 | 117 | Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê | Giờ | 20.000 |
| 132 | 118 | Hút dẫn lưu ngực | Giờ | 50.000 |
| 133 | 120 | Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản | Lần | 300.000 |
| 134 | 127 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | Lần | 350.000 |
| 135 | 133 | Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc | Lần | 10.000 |
| 136 | 139 | Nâng thân nhiệt chỉ huy | Lần | 50.000 |
| 137 | 145 | Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật | Lần | 250.000 |
| 138 | 146 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) | Lần | 100.000 |
| 139 | 148 | Rửa tay phẫu thuật | MP | |
| 140 | 149 | Rửa tay sát khuẩn | MP | |
| 141 | 150 | Săn sóc theo dõi ống thông tiểu | MP | |
| 142 | 158 | Theo dõi dãn cơ bằng máy | Giờ | 20.000 |
| 143 | 160 | Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật | Giờ | 20.000 |
| 144 | 162 | Theo dõi đông máu tại chỗ | Giờ | 20.000 |
| 145 | 168 | Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy | Giờ | 20.000 |
| 146 | 171 | Theo dõi khí máu tại chỗ | Giờ | 20.000 |
| 147 | 173 | Theo dõi SpO2 | Giờ | 20.000 |
| 148 | 176 | Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui | Giờ | 20.000 |
| 149 | 183 | Thở oxy gọng kính | Giờ | 30.000 |
| 150 | 184 | Thở oxy qua mặt nạ | Giờ | 30.000 |
| 151 | 185 | Thở oxy qua mũ kín | Giờ | 30.000 |
| 152 | 186 | Thở oxy qua ống chữ T | Giờ | 30.000 |
| 153 | 188 | Thông khí không xâm nhập bằng máy thở | Lần | 250.000 |
| 154 | 192 | Thường qui đặt nội khí quản khó | Lần | 150.000 |
| 155 | 194 | Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS | MP | |
| 156 | 195 | Truyền dịch thường qui | Lần | 50.000 |
| 157 | 202 | Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức | MP | |
| 158 | 204 | Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh | MP | |
| 159 | 205 | Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường | Lần | 15.000 |
| B. GÂY MÊ | ||||
| 160 | 369 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | Lần | 500.000 |
| 161 | 370 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | Lần | 500.000 |
| 162 | 371 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | Lần | 500.000 |
| 163 | 415 | Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | Lần | 500.000 |
| 164 | 426 | Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi | Lần | 500.000 |
| 165 | 547 | Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm | Lần | 500.000 |
| 166 | 729 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | Lần | 500.000 |
| 167 | 730 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | Lần | 500.000 |
| 168 | 731 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | Lần | 500.000 |
| 169 | 732 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | Lần | 500.000 |
| 170 | 733 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt | Lần | 500.000 |
| 171 | 734 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | Lần | 500.000 |
| 172 | 735 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | Lần | 500.000 |
| 173 | 738 | Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại | Lần | 500.000 |
| 174 | 739 | Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | Lần | 500.000 |
| 175 | 785 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | Lần | 500.000 |
| 176 | 786 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | Lần | 500.000 |
| 177 | 845 | Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Lần | 500.000 |
| 178 | 855 | Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | Lần | 500.000 |
| 179 | 894 | Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi | Lần | 500.000 |
| 180 | 898 | Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi | Lần | 500.000 |
| 181 | 899 | Gây mê phẫu thuật khâu da thì II | Lần | 500.000 |
| 182 | 902 | Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng | Lần | 500.000 |
| 183 | 1018 | Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | Lần | 500.000 |
| 184 | 1019 | Gây mê phẫu thuật lác người lớn | Lần | 500.000 |
| 185 | 1020 | Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | Lần | 500.000 |
| 186 | 1043 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy | Lần | 500.000 |
| 187 | 1046 | Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi | Lần | 500.000 |
| C. HỒI SỨC | ||||
| 188 | 1787 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | Lần | 150.000 |
| 189 | 1788 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | Lần | 150.000 |
| 190 | 1789 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | Lần | 150.000 |
| 191 | 1833 | Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | Lần | 150.000 |
| 192 | 2061 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ | Lần | 150.000 |
| 193 | 2073 | Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | Lần | 150.000 |
| 194 | 2133 | Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser | Lần | 150.000 |
| 195 | 2147 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | Lần | 150.000 |
| 196 | 2148 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | Lần | 150.000 |
| 197 | 2149 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | Lần | 150.000 |
| 198 | 2150 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | Lần | 150.000 |
| 199 | 2156 | Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại | Lần | 150.000 |
| 200 | 2157 | Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | Lần | 150.000 |
| 201 | 2263 | Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Lần | 150.000 |
| 202 | 2273 | Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | Lần | 150.000 |
| 203 | 2275 | Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể | Lần | 150.000 |
| 204 | 2276 | Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thể | Lần | 150.000 |
| 205 | 2312 | Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi | Lần | 150.000 |
| D. GÂY TÊ | ||||
| 206 | 3463 | Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ | Lần | 300.000 |
| 207 | 3475 | Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | Lần | 300.000 |
| 208 | 3476 | Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi | Lần | 300.000 |
| 209 | 3549 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | Lần | 300.000 |
| 210 | 3550 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | Lần | 300.000 |
| 211 | 3551 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | Lần | 300.000 |
| 212 | 3552 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | Lần | 300.000 |
| 213 | 3557 | Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…) | Lần | 300.000 |
| 214 | 3558 | Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại | Lần | 300.000
|
| 215 | 3559 | Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | Lần | 300.000 |
| XVIII.ĐIỆN QUANG | ||||
| A.SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN | ||||
| 1.Siêu âm đầu, cổ | ||||
| 216 | 1 | Siêu âm tuyến giáp | Lần | 190.000 |
| 217 | 2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | Lần | 150.000 |
| 218 | 3 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | Lần | 150.000 |
| 219 | 4 | Siêu âm hạch vùng cổ | Lần | 150.000 |
| 220 | 5 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | Lần | 150.000 |
| 3.Siêu âm ổ bụng | ||||
| 221 | 15 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Lần | 150.000 |
| 222 | 16 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Lần | 150.000 |
| 223 | 18 | Siêu âm tử cung phần phụ | Lần | 186.000 |
| 224 | 19 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | Lần | 150.000 |
| 225 | 20 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | Lần | 150.000 |
| 226 | 21 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | Lần | 180.000 |
| 227 | 22 | Siêu âm Doppler gan lách | Lần | 180.000 |
| 228 | 23 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | Lần | 235.000 |
| 229 | 24 | Siêu âm Doppler động mạch thận | Lần | 200.000 |
| 230 | 25 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | Lần | 180.000 |
| 231 | 26 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | Lần | 180.000 |
| 7.Siêu âm vú | ||||
| 232 | 54 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Lần | 150.000 |
| 233 | 55 | Siêu âm Doppler tuyến vú | Lần | 180.000 |
| 234 | 56 | Siêu âm đàn hồi mô vú | Lần | 150.000 |
| B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) | ||||
| 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy | ||||
| 235 | 67 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 236 | 68 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 237 | 69 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | Lần | 180.000 |
| 238 | 70 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | Lần | 180.000 |
| 239 | 71 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 240 | 72 | Chụp Xquang Blondeau | Lần | 180.000 |
| 241 | 73 | Chụp Xquang Hirtz | Lần | 180.000 |
| 242 | 74 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | Lần | 180.000 |
| 243 | 75 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | Lần | 180.000 |
| 244 | 76 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | Lần | 180.000 |
| 245 | 77 | Chụp Xquang Chausse III | Lần | 180.000 |
| 246 | 78 | Chụp Xquang Schuller | Lần | 180.000 |
| 247 | 79 | Chụp Xquang Stenvers | Lần | 180.000 |
| 248 | 80 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | Lần | 180.000 |
| 249 | 81 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | Lần | 180.000 |
| 250 | 82 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | Lần | 180.000 |
| 251 | 83 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | Lần | 180.000 |
| 252 | 84 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) | Lần | 180.000 |
| 253 | 85 | Chụp Xquang mỏm trâm | Lần | 180.000 |
| 254 | 86 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 255 | 87 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | Lần | 180.000 |
| 256 | 88 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | Lần | 180.000 |
| 257 | 89 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | Lần | 180.000 |
| 258 | 90 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 259 | 91 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 260 | 92 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | Lần | 180.000 |
| 261 | 93 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 262 | 94 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | Lần | 180.000 |
| 263 | 95 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | Lần | 180.000 |
| 264 | 96 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 265 | 97 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | Lần | 180.000 |
| 266 | 98 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | Lần | 180.000 |
| 267 | 99 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 268 | 100 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | Lần | 180.000 |
| 269 | 101 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 270 | 102 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 271 | 103 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 272 | 104 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 273 | 105 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | Lần | 180.000 |
| 274 | 106 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 275 | 107 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 276 | 108 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 277 | 109 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | Lần | 180.000 |
| 278 | 110 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 279 | 111 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 280 | 112 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 281 | 113 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | Lần | 180.000 |
| 282 | 114 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 283 | 115 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 284 | 116 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 180.000 |
| 285 | 117 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | Lần | 180.000 |
| 286 | 118 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | Lần | 180.000 |
| 287 | 119 | Chụp Xquang ngực thẳng | Lần | 180.000 |
| 288 | 120 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | Lần | 180.000 |
| 289 | 121 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | Lần | 180.000 |
| 290 | 122 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | Lần | 180.000 |
| 291 | 123 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | Lần | 180.000 |
| 292. | 124 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | Lần | 180.000 |
| 293. | 125 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Lần | 180.000 |
| 294. | 126 | Chụp Xquang tuyến vú | Lần | 180.000 |
| 295. | 127 | Chụp Xquang tại giường | Lần | 180.000 |
| 296. | 128 | Chụp Xquang tại phòng mổ | Lần | 180.000 |
| 297. | 129 | Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | Lần | 180.000 |
| XII. HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU | ||||
| A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU | ||||
| 298. | 1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Xét nghiệm | 80.000 |
| 299. | 2 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 300. | 3 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | Xét nghiệm | 80.000 |
| 301. | 4 | Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay | Xét nghiệm | 50.000 |
| 302. | 5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 303. | 6 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. | Xét nghiệm | 60.000 |
| 304. | 7 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công | Xét nghiệm | 60.000
|
| 305. | 8 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 306. | 9 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 307. | 10 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công | Xét nghiệm | 60.000 |
| 308. | 11 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 309. | 12 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | Xét nghiệm | 60.000 |
| 310. | 13 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Xét nghiệm | 100.000 |
| 311. | 14 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | Xét nghiệm | 100.000 |
| B. SINH HÓA HUYẾT HỌC | ||||
| 312. | 116 | Định lượng Ferritin | Xét nghiệm | 140.000 |
| 313. | 117 | Định lượng sắt huyết thanh | Xét nghiệm | 50.000 |
| C. TẾ BÀO HỌC | ||||
| 314. | 118 | Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 315. | 119 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 316. | 120 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 317. | 121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Xét nghiệm | 50.000 |
| 318. | 122 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 319. | 123 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 90.000 |
| 320. | 124 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | Xét nghiệm | 90.000 |
| 321. | 125 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | Xét nghiệm | 100.000 |
| 322. | 133 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | Xét nghiệm | 330.000 |
| 323. | 134 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 90.000 |
| 324. | 135 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | Xét nghiệm | 90.000 |
| 325. | 136 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | Xét nghiệm | 50.000 |
| 326. | 137 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | Xét nghiệm | 50.000 |
| 327. | 138 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 328. | 139 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 329. | 140 | Tìm giun chỉ trong máu | Xét nghiệm | 30.000 |
| 330. | 141 | Tập trung bạch cầu | Xét nghiệm | 30.000 |
| 331. | 142 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 332. | 143 | Máu lắng (bằng máy tự động) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 333. | 150 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 334. | 160 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | Xét nghiệm | 20.000 |
| 335. | 161 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | Xét nghiệm | 29.000 |
| 336. | 162 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) | Xét nghiệm | 33.000 |
| 337. | 163 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm | 33.000 |
| 338. | 164 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) | Xét nghiệm | 45.000 |
| D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU | ||||
| 339. | 277 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Mẫu | 90.000 |
| 340. | 278 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Mẫu | 90.000 |
| 341. | 279 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | Mẫu | 90.000 |
| 342. | 280 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | Mẫu | 90.000 |
| 343. | 281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | Mẫu | 200.000 |
| 344. | 282 | Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Mẫu | 200.000 |
| 345. | 283 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) | Mẫu | 30.000 |
| 346. | 284 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) | Mẫu | 40.000 |
| 347. | 285 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Mẫu | 30.000 |
| 348. | 286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Mẫu | 30.000 |
| 349. | 287 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Mẫu | 30.000 |
| 350. | 288 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Mẫu | 30.000 |
| 351. | 289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Mẫu | 90.000 |
| 352. | 290 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Mẫu | 90.000 |
| 353. | 291 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | Mẫu | 90.000 |
| 354. | 292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | Mẫu | 90.000 |
| G. TRUYỀN MÁU | ||||
| 355. | 456 | Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu | Lần | 500.000 |
| XXIII. HÓA SINH
| ||||
| 356. | 1 | Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid) | Xét nghiệm | 35.000 |
| 357. | 3 | Định lượng Acid Uric | Xét nghiệm | 35.000 |
| 358. | 7 | Định lượng Albumin | Xét nghiệm | 30.000 |
| 359. | 19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Xét nghiệm | 30.000 |
| 360. | 20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Xét nghiệm | 30.000 |
| 361. | 25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | Xét nghiệm | 40.000 |
| 362. | 26 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | Xét nghiệm | 40.000 |
| 363. | 27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | Xét nghiệm | 40.000 |
| 364. | 29 | Định lượng Calci toàn phần | Xét nghiệm | 30.000 |
| 365. | 30 | Định lượng Calci ion hóa | Xét nghiệm | 30.000 |
| 366. | 31 | Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc | Xét nghiệm | 30.000 |
| 367. | 41 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Xét nghiệm | 40.000 |
| 368. | 50 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | Xét nghiệm | 70.000 |
| 369. | 51 | Định lượng Creatinin | Xét nghiệm | 25.000 |
| 370. | 58 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | Xét nghiệm | 100.000 |
| 371. | 63 | Định lượng Ferritin | Xét nghiệm | 140.000 |
| 372. | 75 | Định lượng Glucose | Xét nghiệm | 30.000 |
| 373. | 77 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Xét nghiệm | 60.000 |
| 374. | 83 | Định lượng HbA1c | Xét nghiệm | 150.000 |
| 375. | 84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | Xét nghiệm | 40.000 |
| 376. | 112 | Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) | Xét nghiệm | 55.000 |
| 377. | 133 | Định lượng Protein toàn phần | Mẫu | 35.000 |
| 378. | 143 | Định lượng Sắt | Mẫu | 50.000 |
| 379. | 158 | Định lượng Triglycerid | Mẫu | 25.000 |
| 380. | 166 | Định lượng Urê | Mẫu | 25.000 |
| B. NƯỚC TIỂU | ||||
| 381. | 172 | Điện giải niệu (Na, K, Cl) | Mẫu | 100.000 |
| 382. | 176 | Định lượng Axit Uric | Mẫu | 35.000 |
| 383. | 183 | Định lượng Cortisol | Mẫu | 120.000 |
| 384. | 184 | Định lượng Creatinin | Mẫu | 25.000 |
| 385. | 187 | Định lượng Glucose | Mẫu | 30.000 |
| 386. | 192 | Định lượng Opiate | Mẫu | 40.000 |
| 387. | 193 | Định tính Opiate (test nhanh) | Mẫu | 40.000 |
| 388. | 194 | Định tính Morphin (test nhanh) | Mẫu | 40.000 |
| 389. | 195 | Định tính Codein (test nhanh) | Mẫu | 40.000 |
| 390. | 196 | Định tính Heroin (test nhanh) | Mẫu | 40.000 |
| 391. | 205 | Định lượng Ure | Mẫu | 25.000 |
| 392. | 206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Mẫu | 30.000 |
| XXIV.VI SINH | ||||
| A.VI KHUẨN | ||||
| 1. Vi khuẩn chung | ||||
| 393. | 1 | Vi khuẩn nhuộm soi | Mẫu | 120.000 |
| 394. | 2 | Vi khuẩn test nhanh | Mẫu | 100.000 |
| 2. Hepatitis virus | ||||
| 395. | 117 | HBsAg test nhanh | Mẫu | 105.000 |
| 396. | 122 | HBsAb test nhanh | Mẫu | 50.000 |
| 397. | 127 | HBcAb test nhanh | Mẫu | 60.000 |
| 398. | 130 | HBeAg test nhanh | Mẫu | 150.000 |
| 399. | 133 | HBeAb test nhanh | Mẫu | 125.000 |
| 400. | 144 | HCV Ab test nhanh | Mẫu | 80.000 |
| 401. | 155 | HAV Ab test nhanh | Mẫu | 120.000 |
| 402. | 163 | HEV Ab test nhanh | Mẫu | 120.000 |
| 403. | 164 | HEV IgM test nhanh | Mẫu | 120.000 |
| 3. HIV | ||||
| 404. | 169 | HIV Ab test nhanh | Mẫu | 130.000 |
| 405. | 170 | HIV Ag/Ab test nhanh | Mẫu | 100.000 |
| 4. Dengue virus | ||||
| 406. | 183 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | Mẫu | 150.000 |
| 407. | 184 | Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh | Mẫu | 150.000 |
| 408. | 185 | Dengue virus IgA test nhanh | Mẫu | 230.000 |
| 409. | 187 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | Mẫu | 126.000 |
| C. KÝ SINH TRÙNG | ||||
| 1. Ký sinh trùng trong phân | ||||
| 410. | 263 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | Mẫu | 50.000 |
| 411. | 264 | Hồng cầu trong phân test nhanh | Mẫu | 65.000 |
| 412. | 265 | Đơn bào đường ruột soi tươi | Mẫu | 50.000 |
| 413. | 266 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | Mẫu | 50.000 |
| 414. | 267 | Trứng giun, sán soi tươi | Mẫu | 50.000 |
| 415. | 268 | Trứng giun soi tập trung | Mẫu | 40.000 |
| 416. | 269 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | Mẫu | 40.000 |
| 417. | 270 | Cryptosporidium test nhanh | Mẫu | 230.000 |
| 418. | 271 | Ký sinh trùng khẳng định | Mẫu | 230.000 |
| 2. Ký sinh trùng ngoài da | ||||
| 419. | 305 | Demodex soi tươi | Lần | 40.000 |
| 420. | 306 | Demodex nhuộm soi | Lần | 40.000 |
| 421. | 307 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | Lần | 40.000 |
| 422. | 308 | Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi | Lần | 40.000 |
| 423. | 309 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | Lần | 40.000 |
| 424. | 310 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | Lần | 40.000 |
| 425. | 3. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác | |||
| 426. | 317 | Trichomonas vaginalis soi tươi | Lần | 40.000 |
| 427. | 318 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | Lần | 40.000 |
| 428. | D. VI NẤM | |||
| 429. | 319 | Vi nấm soi tươi | Lần | 40.000 |
| 430. | 320 | Vi nấm test nhanh | Lần | 40.000 |
| 431. | 321 | Vi nấm nhuộm soi | Lần | 40.000 |
| Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN | ||||
| 432. | 329 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | Mẫu | 150.000 |
| 433. | 330 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay | Mẫu | 500.000 |
| 434. | 331 | Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng | Mẫu | 800.000 |
| 435. | 332 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt | Mẫu | 200.000 |
| 436. | 333 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt | Mẫu | 200.000 |
| 437. | 334 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải | Mẫu | 300.000 |
| XXVIII.TẠO HÌNH-THẨM MỸ | ||||
| A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ | ||||
| 1. Vùng xương sọ – da đầu | ||||
| 438. | 1 | Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc | Ca | 1.000.000-1.500.000 |
| 439. | 2 | Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán | Ca | 500.000 – 1.500.000 |
| 440. | 3 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 441. | 4 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | Ca | 3.000.000 |
| 442. | 5 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | Ca | 3.000.000 |
| 443. | 6 | Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần | Ca | 10.000.000-15.000.000 |
| 444. | 9 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | Ca | 1.000.000 |
| 445. | 11 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm | Ca | 2.000.000 |
| 446. | 13 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng | Ca | 3.000.000 |
| 447. | 14 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | Ca | 4.000.000 |
| 448. | 15 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo | Ca | 4.000.000 |
| 449. | 16 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 450. | 17 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | Ca | 4.500.000 |
| 451. | 18 | Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu | Ca | 4.500.000 |
| 452. | 21 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | Ca | 4.000.000 |
| 453. | 22 | Bơm túi giãn da vùng da đầu | Ca | 4.000.000 |
| 454. | 23 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | Ca | 4.000.000 |
| 455. | 24 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | Ca | 4.000.000 |
| 456. | 25 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán | Ca | 4.000.000 |
| 457. | 30 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | Ca | 4.000.000 |
| 458. | 31 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | Ca | 4.500.000 |
| 2. Vùng mi mắt | ||||
| 459. | 33 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | Ca | 1.000.000 – 1.500.000 |
| 460. | 34 | Khâu da mi | Ca | 500.000 |
| 461. | 35 | Khâu phục hồi bờ mi | Ca | 500.000 |
| 462. | 36 | Khâu cắt lọc vết thương mi | Ca | 1.000.000 |
| 463. | 37 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi | Ca | 5.000.000 – 10.000.000 |
| 464. | 38 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | Ca | 6.000.000-12.000.000 |
| 465. | 39 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | Ca | 6.000.000-12.000.000 |
| 466. | 40 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | Ca | 2.000.000 |
| 467. | 41 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | Ca | 3.000.000 |
| 468. | 42 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | Ca | 4.500.000 |
| 469. | 43 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Ca | 3.000.000 |
| 470. | 44 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | Ca | 3.000.000 |
| 471. | 45 | Phẫu thuật hạ mi trên | Ca | 3.000.000 |
| 472. | 46 | Kéo dài cân cơ nâng mi | Ca | 3.000.000 |
| 473. | 47 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | Ca | 3.500.000 |
| 474. | 48 | Phẫu thuật điều trị hở mi | Ca | 1.000.000 |
| 475. | 49 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo | Ca | 1.000.000 |
| 476. | 50 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới | Ca | 500.000 |
| 477. | 51 | Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới | Ca | 3.000.000- 5.000.000 |
| 478. | 52 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | Ca | 2.000.000 |
| 479. | 53 | Phẫu thuật hẹp khe mi | Ca | 2.000.000 |
| 480. | 54 | Phẫu thuật điều tri Epicanthus | Ca | 800.000 |
| 481. | 55 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới | Ca | 3.000.000 |
| 482. | 57 | Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt | Ca | 1.500.000 |
| 483. | 58 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên | Ca | 2.000.000 |
| 484. | 59 | Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên | Ca | 3.000.000 |
| 485. | 60 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới | Ca | 2.000.000 |
| 486. | 61 | Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới | Ca | 3.000.000 |
| 487. | 62 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt | Ca | 1.500.000 |
| 488. | 63 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt | Ca | 1.500.000 |
| 489. | 64 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt | Ca | 3.500.000 |
| 490. | 65 | Phẫu thuật ghép sụn mi mắt | Ca | 3.000.000 |
| 491. | 66 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | Ca | 3.000.000 |
| 492. | 67 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh | Ca | 3.000.000 |
| 493. | 68 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | Ca | 4.000.000 |
| 494. | 69 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | Ca | 4.000.000 |
| 495. | 70 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | Ca | 4.000.000 |
| 496. | 71 | Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | Ca | 2.000.000 |
| 497. | 74 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | Ca | 2.000.000 |
| 498. | 75 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch | Ca | 2.000.000 |
| 499. | 76 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | Ca | 4.500.000 |
| 500. | 77 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | Ca | 5.000.000 |
| 501. | 78 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do | Ca | 5.500.000 |
| 502. | 79 | Điều trị chứng co mi trên bằng botox | Ca | 2.500.000 |
| 503. | 80 | Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox | Ca | 2.500.000 |
| 504. | 81 | Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi | Ca | 3.000.000 |
| 505. | 82 | Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc | Ca | 3.000.000 |
| 3. Vùng mũi | ||||
| 506. | 83 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi | Ca | 500.000 |
| 507. | 84 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | Ca | 2.000.000 |
| 508. | 88 | Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ | Ca | 5.000.000 |
| 509. | 89 | Phẫu thuật tạo hình mũi một phần | Ca | 4.000.000- 10.000.000 |
| 510. | 90 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | Ca | 5.000.000-16.000.000 |
| 511. | 91 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | Ca | 5.000.000- 16.000.000 |
| 512. | 92 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa | Ca | 5.000.000 – 16.000.000 |
| 513. | 93 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | Ca | 5.000.000- 16.000.000 |
| 514. | 94 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | Ca | 5.000.000 – 16.000.000 |
| 515. | 95 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | Ca | 6.000.000 – 12.000.000 |
| 516. | 96 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 517. | 97 | Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử | Ca | 10.000.000 – 20.000.000 |
| 518. | 98 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | Ca | 8.000.000 – 10.000.000 |
| 519. | 99 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | Ca | 8.000.000 – 10.000.000 |
| 520. | 100 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi | Ca | 3.000.000 – 10.000.000 |
| 521. | 101 | Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi | Ca | 3.000.000 – 10.000.000 |
| 522. | 102 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi | Ca | 5.000.000 – 10.000.000 |
| 523. | 103 | Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi | Ca | 8.000.000 – 16.000.000 |
| 524. | 104 | Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi | Ca | 10.000.000 – 20.000.000 |
| 525. | 105 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | Ca | 10.000.000 – 20.000.000 |
| 526. | 106 | Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi | Ca | 5.000.000 – 12.000.000 |
| 527. | 107 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | Ca | 5.000.000 – 10.000.000 |
| 528. | 108 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | Ca | 5.000.000-10.000.000 |
| 529. | 109 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | Ca | 3.000.000- 10.000.000 |
| 4. Vùng môi | ||||
| 530. | 110 | Khâu vết thương vùng môi | Ca | 500.000 |
| 531. | 111 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | Ca | 3.000.000 |
| 532. | 112 | Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi | Ca | 3.000.000 |
| 533. | 116 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 534. | 117 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | Ca | 5.000.000 |
| 535. | 118 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 536. | 119 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | Ca | 3.000.000 |
| 537. | 120 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | Ca | 5.000.000 |
| 538. | 122 | Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII | Ca | 5.500.000 |
| 539. | 123 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên | Ca | 4.000.000 |
| 540. | 124 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên | Ca | 3.500.000 |
| 541. | 125 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | Ca | 3.000.000 |
| 542. | 126 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | Ca | 3.000.000 |
| 543. | 131 | Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy | Ca | 3.000.000 |
| 544. | 132 | Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi | Ca | 3.000.000 |
| 545. | 133 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | Ca | 3.000.000 |
| 546. | 134 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | Ca | 2.000.000 |
| 547. | 135 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới | Ca | 5.000.000 |
| 5. Vùng tai | ||||
| 548. | 136 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai | Ca | 500.000 |
| 549. | 137 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | Ca | 800.000 |
| 550. | 138 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | Ca | 2.000.000 |
| 551. | 140 | Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời | Ca | 3.000.000 |
| 552. | 141 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 553. | 142 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 554. | 143 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 555. | 144 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | Ca | 4.500.000 |
| 556. | 145 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | Ca | 4.000.000 |
| 557. | 146 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) | Ca | 4.000.000 |
| 558. | 147 | Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | Ca | 3.000.000 |
| 559. | 148 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai | Ca | 4.000.000 |
| 560. | 149 | Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp | Ca | 4.000.000 |
| 561. | 150 | Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi | Ca | 4.000.000 |
| 562. | 151 | Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa | Ca | 4.000.000 |
| 563. | 152 | Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài | Ca | 4.000.000 |
| 564. | 153 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân | Ca | 4.000.000 |
| 565. | 154 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình | Ca | 4.000.000 |
| 566. | 155 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 567. | 156 | Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai | Ca | 4.000.000 |
| 568. | 157 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai | Ca | 4.000.000 |
| 569. | 158 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | Ca | 1.500.000 |
| 570. | 159 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | Ca | 1.500.000 |
| 571. | 160 | Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai | Ca | 3.500.000 |
| 6. Vùng hàm mặt cổ | ||||
| 572. | 161 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | Ca | 500.000 |
| 573. | 162 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | Ca | 1.500.000 |
| 574. | 163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | Ca | 1.500.000 |
| 575. | 164 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | Ca | 2.000.000 |
| 576. | 166 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) | Ca | 7.500.000 |
| 577. | 167 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má | Ca | 1.000.000 |
| 578. | 168 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | Ca | 3.000.000 |
| 579. | 169 | Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt | Ca | 3.000.000 |
| 580. | 171 | Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu | Ca | 5.000.000 – 10.000.000 |
| 581. | 174 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | Ca | 3.000.000 |
| 582. | 175 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | Ca | 10.000.000- 12.000.000 |
| 583. | 176 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | Ca | 3.000.000 |
| 584. | 187 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới | Ca | 5.000.000-10.000.000 |
| 585. | 188 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp | Ca | 5.000.000-8.000.000 |
| 586. | 189 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | Ca | 3.500.000 |
| 587. | 190 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | Ca | 5.000.000-8.000.000 |
| 588. | 192 | Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo | Ca | 3.000.000 |
| 589. | 193 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy | Ca | 5.000.000- 10.000.000 |
| 590. | 194 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | Ca | 4.000.000 |
| 591. | 195 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy | Ca | 8.000.000 – 12.000.000 |
| 592. | 196 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | Ca | 4.000.000 |
| 593. | 197 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính | Ca | 5.000.000-10.000.000 |
| 594. | 198 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) | Ca | 1.000.000 |
| 595. | 199 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) | Ca | 1.500.000 |
| 596. | 200 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 597. | 201 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | Ca | 3.000.000 |
| 598. | 202 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 599. | 203 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa | Ca | 3.000.000 |
| 600. | 208 | Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm | Ca | 12.000.000- 14.000.000 |
| 601. | 209 | Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi | Ca | 4.500.000 |
| 602. | 215 | Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da | Ca | 8.000.000-12.000.000 |
| 603. | 225 | Cắt u phần mềm vùng cổ | Ca | 2.500.000 |
| 604. | 226 | Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 605. | 227 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | Ca | 1.200.000 |
| 606. | 230 | Cắt u da lành tính vùng hàm mặt | Ca | 8.000.000- 10.000.000 |
| 607. | 231 | Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt | Ca | 6.000.000 – 10.000.000 |
| 608. | 235 | Ghép mỡ tự thân coleman | Ca | 4.000.000 |
| 609. | 236 | Ghép tế bào gốc | Ca | 12.000.000- 16.000.000 |
| 610. | 237 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 611. | 238 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt | Ca | 5.000.000- 8.000.000 |
| 612. | 239 | Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ | Ca | 8.000.000- 10.000.000 |
| 613. | 240 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ | Ca | 5.000.000 – 8.000.000 |
| B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH | ||||
| 614. | 241 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 6.000.000 |
| 615. | 242 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn | Ca | 10.000.000- 25.000.000 |
| 616. | 243 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận | Ca | 10.000.000-20.000.000 |
| 617. | 244 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn | Ca | 10.000.000–25.000.000 |
| 618. | 245 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | Ca | 15.000.000–20.000.000 |
| 619. | 246 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 620. | 247 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 621. | 248 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | Ca | 5.000.000 |
| 622. | 249 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | Ca | 6.000.000 |
| 623. | 250 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú | Ca | 3.000.000-5.000.000 |
| 624. | 251 | Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp | Ca | 4.000.000 – 6.000.000 |
| 625. | 252 | Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000-5.000.000 |
| 626. | 253 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | Ca | 13.000.000-20.000.000 |
| 627. | 254 | Phẫu thuật treo vú sa trễ | Ca | 13.000.000-20.000.000 |
| 628. | 255 | Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ | Ca | 15.000.000-25.000.000 |
| 629. | 256 | Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng | Ca | 10.000.000-15.000.000 |
| 630. | 257 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú | Ca | 10.000.000-15.000.000 |
| 631. | 258 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 632. | 259 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | Ca | 4.000.000 |
| 633. | 260 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu | Ca | 5.000.000 |
| 634. | 261 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | Ca | 5.000.000 |
| 635. | 262 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | Ca | 5.000.000 |
| 636. | 264 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | Ca | 3.000.000 |
| 637. | 265 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | Ca | 3.000.000 |
| 638. | 266 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | Ca | 3.000.000 |
| 639. | 267 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | Ca | 3.000.000 |
| 640. | 268 | Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 641. | 269 | Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 642. | 270 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 643. | 271 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | Ca | 5.000.000 |
| 644. | 272 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 645. | 273 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | Ca | 4.000.000 |
| 646. | 274 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000-18.000.000 |
| 647. | 275 | Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm | Ca | 4.000.000- 6.000.000 |
| 648. | 276 | Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm | Ca | 5.000.000- 8.000.000 |
| 649. | 278 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | Ca | 3.500.000 |
| 650. | 280 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | Ca | 3.000.000 |
| 651. | 281 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự than | Ca | 5.000.000 |
| 652. | 282 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 653. | 283 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 654. | 284 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 655. | 285 | Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do | Ca | 5.000.000 |
| C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI | ||||
| 656. | 286 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | Ca | 5.000.000 |
| 657. | 287 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | Ca | 4.000.000 |
| 658. | 288 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | Ca | 3.000.000 |
| 659. | 291 | Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật | Ca | 3.000.000 |
| 660. | 292 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | Ca | 5.000.000 |
| 661. | 293 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do | Ca | 3.000.000 |
| 662. | 294 | Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch | Ca | 5.000.000 |
| 663. | 295 | Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | Ca | 5.000.000 |
| 664 | 297 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống | Ca | 3.500.000 |
| 665. | 298 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân | Ca | 5.000.000 |
| 666. | 301 | Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | Ca | 16.000.000- 22.000.000 |
| 667. | 307 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn | Ca | 16.000.000- 22.000.000 |
| 668. | 308 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương | Ca | 16.000.000- 22.000.000 |
| 669. | 309 | Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương | Ca | 2.000.000 |
| D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY | ||||
| 670. | 315 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | Ca | 5.000.000 |
| 671. | 316 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | Ca | 5.000.000 |
| 672. | 317 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 673. | 318 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 674. | 323 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | Ca | 4.000.000 |
| 675. | 324 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 676. | 325 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | Ca | 3.000.000 |
| 677. | 326 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa | Ca | 3.000.000 |
| 678. | 328 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân | Ca | 3.000.000 |
| 679. | 329 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | Ca | 3.000.000 |
| 680. | 330 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | Ca | 3.000.000 |
| 681. | 331 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | Ca | 3.000.000 |
| 682. | 336 | Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính | Ca | 2.000.000 |
| 683. | 341 | Gỡ dính gân | Ca | 3.000.000 |
| 684. | 349 | Phẫu thuật cái hóa | Ca | 6.000.000 |
| 685. | 350 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | Ca | 6.000.000 |
| 686. | 351 | Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái | Ca | 6.000.000 |
| 687. | 352 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | Ca | 3.000.000 |
| 688. | 355 | Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay | Ca | 5.000.000 |
| 689. | 356 | Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay | Ca | 5.000.000 |
| 690. | 357 | Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay | Ca | 5.000.000 |
| 691. | 358 | Phẫu thuật cắt ngón tay thừa | Ca | 5.000.000 |
| 692. | 359 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa | Ca | 5.000.000 |
| 693. | 360 | Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi | Ca | 6.000.000 |
| 694. | 361 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân | Ca | 4.000.000 |
| 695. | 362 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân | Ca | 4.000.000 |
| 696. | 363 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 697. | 364 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | Ca | 4.000.000 |
| 698. | 365 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | Ca | 4.000.000 |
| 699. | 366 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa | Ca | 4.000.000 |
| 700. | 369 | Phẫu thuật tạo hình vòng ngấn nối cẳng bàn tay | Ca | 4.500.000 |
| 701. | 370 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z | Ca | 10.000.000- 14.000.000 |
| 702. | 371 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z | Ca | 10.000.000- 14.000.000 |
| 703. | 372 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | Ca | 4.000.000 |
| 704. | 373 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | Ca | 4.000.000 |
| 705. | 380 | Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | Ca | 4.000.000 |
| 706. | 381 | Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay | Ca | 4.000.000 |
| 707. | 382 | Phẫu thuật ghép móng | Ca | 6.000.000- 10.000.000 |
| 708. | 383 | Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 709. | 384 | Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh | Ca | 8.000.000 |
| Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI | ||||
| 710. | 385 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 711. | 386 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 712. | 387 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000 18.000.000 |
| 713. | 388 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 714. | 389 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 715. | 390 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 716. | 391 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 717. | 392 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | Ca | 12.000.000- 18.000.000 |
| 718. | 393 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 719. | 394 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 720. | 395 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 721. | 396 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 722. | 397 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 723. | 402 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 724. | 403 | Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm | Ca | 4.000.000- 6.000.000 |
| 725. | 406 | Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân | Ca | 6.000.000- 8.000.000 |
| 726. | 407 | Phẫu thuật cắt ngón chân thừa | Ca | 6.000.000- 12.000.000 |
| 727. | 408 | Phẫu thuật đặt túi giãn da | Ca | 6.000.000- 10.000.000 |
| 728. | 409 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| E. THẨM MỸ | ||||
| 729. | 410 | Phẫu thuật cấy, ghép lông mày | Ca | 8.000.000- 10.000.000 |
| 730. | 411 | Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói | Ca | 15.000.000- 20.000.000 |
| 731. | 412 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói | Ca | 15.000.000-20.000.000 |
| 732. | 413 | Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói | Ca | 15.000.000 – 20.000.000 |
| 733. | 414 | Phẫu thuật thu gọn môi dày | Ca | 3.500.000 – 5.000.000 |
| 734. | 415 | Phẫu thuật độn môi | Ca | 3.500.000 – 5.000.000 |
| 735. | 416 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | Ca | 10.000.000-12.000.000 |
| 736. | 417 | Phẫu thuật sa trễ mi trên người già | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 737. | 418 | Phẫu thuật thừa da mi trên | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 738. | 419 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 739. | 420 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 740. | 421 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 741. | 422 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 742. | 423 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 743. | 424 | Phẫu thuật thừa da mi dưới | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 744 | 425 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 745. | 426 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 746. | 427 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 747. | 428 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp | Ca | 3.500.000- 5.000.000 |
| 748. | 429 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân | Ca | 10.000.000-20.000.000 |
| 749. | 430 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo | Ca | 4.000.000-10.000.000 |
| 750. | 431 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân | Ca | 15.000.000- 25.000.000 |
| 751. | 432 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | Ca | 3.000.000 – 5.000.000 |
| 752. | 433 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 753. | 434 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch | Ca | 5.000.000- 10.000.000 |
| 754. | 435 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | Ca | 10.000.000 – 15.000.000 |
| 755. | 436 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 756. | 437 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ | Ca | 10.000.000 – 15.000.000 |
| 757. | 438 | Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 758. | 439 | Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 759. | 440 | Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân | Ca | 10.000.000- 14.000.000 |
| 760. | 441 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần | Ca | 10.000.000- 25.000.000 |
| 761. | 442 | Phẫu thuật căng da mặt toàn phần | Ca | 18.000.000-35.000.000 |
| 762. | 443 | Phẫu thuật căng da mặt cổ | Ca | 20.000.000-40.000.000 |
| 763. | 444 | Phẫu thuật căng da cổ | Ca | 10.000.000- 25.000.000 |
| 764. | 445 | Phẫu thuật căng da trán | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 765. | 446 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 766. | 447 | Phẫu thuật căng da trán thái dương | Ca | 10.000.000-15.000.000 |
| 767. | 448 | Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi | Ca | 8.000.000-15.000.000 |
| 768. | 449 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt | Ca | 8.000.000- 15.000.000 |
| 769. | 450 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại | Ca | 10.000.000- 12.000.000 |
| 770. | 451 | Hút mỡ vùng cằm | Ca | 4.000.000-8.000.000 |
| 771. | 452 | Hút mỡ vùng dưới hàm | Ca | 8.000.000-10.000.000 |
| 772. | 453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má | Ca | 3.000.000- 5.000.000 |
| 773. | 454 | Hút mỡ vùng cánh tay | Ca | 6.000.000- 10.000.000 |
| 774. | 455 | Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân | Ca | 8.000.000 – 10.000.000 |
| 775. | 456 | Hút mỡ vùng vú | Ca | 10.000.000- 12.000.000 |
| 776. | 457 | Hút mỡ bụng một phần | Ca | 12.000.000-15.000.000 |
| 777. | 458 | Hút mỡ bụng toàn phần | Ca | 16.000.000-30.000.000 |
| 778. | 459 | Hút mỡ đùi | Ca | 10.000.000- 16.000.000 |
| 779. | 460 | Hút mỡ hông | Ca | 8.000.000-13.000.000 |
| 780. | 461 | Hút mỡ vùng lưng | Ca | 8.000.000 – 10.000.000 |
| 781. | 462 | Hút mỡ tạo bụng sáu múi | Ca | 15.000.000-20.000.000 |
| 782. | 463 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ. | Ca | 8.000.000- 12.000.000 |
| 783. | 464 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể | Ca | 15.000.000- 20.000.000 |
| 784. | 465 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi | Ca | 4.000.000 – 6.000.000 |
| 785. | 466 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 786. | 467 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | Ca | 10.000.000- 15.000.000 |
| 787. | 468 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | Ca | 15.000.000-25.000.000 |
| 788. | 469 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông | Ca | 35.000.000-40.000.000 |
| 789. | 470 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực | Ca | 35.000.000-55.000.000 |
| 790. | 471 | Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy | Ca | 35.000.000-55.000.000 |
| 791. | 472 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú | Ca | 10.000.000- 12.000.000 |
| 792. | 473 | Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần | Ca | 12.000.000- 15.000.000 |
| 793. | 474 | Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần | Ca | 20.000.000-35.000.000 |
| 794. | 475 | Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn | Ca | 14.000.000- 20.000.000 |
| 795. | 476 | Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn | Ca | 15.000.000- 25.000.000 |
| 796. | 477 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản | Ca | 12.000.000- 15.000.000 |
| 797. | 478 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp | Ca | 20.000.000 – 35.000.000 |
| 798. | 479 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng | Ca | 25.000.000- 35.000.000 |
| 799. | 480 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng | Ca | 15.000.000 |
| 800. | 481 | Phẫu thuật độn cằm | Ca | 3.500.000-6.000.000 |
| 801. | 482 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ | Ca | 3.500.000-6.000.000 |
| 802. | 483 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy | Ca | 3.500.000 – 6.000.000 |
| 803. | 484 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm | Ca | 6.000.000 |
| 804. | 485 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ | Ca | 2.500.000-3.000.0000 |
| 805. | 486 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo | Ca | 2.500.000-3.000.000 |
| 806. | 487 | Laser điều trị u da | Lần | 500.000- 1.000.000 |
| 807. | 488 | Laser điều trị nám da | Lần | 500.000- 1.000.000 |
| 808. | 489 | Laser điều trị đồi mồi | Lần | 500.000- 1.000.000 |
| 809. | 490 | Laser điều trị nếp nhăn | Lần | 500.000- 1.000.000 |
| 810. | 491 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn | Lần | 1.000.000- 1.500.000 |
| 811. | 492 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn | Lần | 1.000.000- 1.500.000 |
| 812. | 493 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi | Ca | 3.000.000- 5.000.000 |
| 813 | 494 | Tiêm chất làm đầy độn mô | Ca | 3.000.000 – 5.000.000 |

