BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ

STTTTTên hàng hóa, dịch vụĐơn vị tínhMức giá kê khai hiện hành
  A. TUẦN HOÀN
1.1Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờLần100.000
2.2Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờngLần50.000
3.3Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục ≤ 8 giờLần50.000
4.4Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quảnLần50.000
5.6Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênLần500.000
6.10Chăm sóc catheter tĩnh mạchLần20.000
7.28Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờLần10.000
8.39Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờLần50.000
9.40Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmLần50.000
10.51Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờLần50.000
  B. HÔ HẤP 
11.54Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Lần150.000
12.55Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)Lần150.000
13.57Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)Giờ10.000
14.58Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)Giờ10.000
15.59Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)Giờ10.000
16.60Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)Giờ10.000
17.61Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)Giờ10.000
18.64Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emLần250.000
19.75Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)Lần15.000
20.78Rút ống nội khí quảnLần20.000
21.128Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờLần50.000
22.132Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờGiờ50.000
23.144Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnGiờ50.000
24.154Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờGiờ50.000
25.158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnLần300.000
  E. TOÀN THÂN  
26.247Hạ thân nhiệt chỉ huyLần50.000
27.248Nâng thân nhiệt chỉ huyLần50.000
28.250Kiểm soát đau trong cấp cứuLần50.000
29.251Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)Lần30.000
30.252Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờLần120.000
31.253Lấy máu tĩnh mạch bẹnLần10.000
32.256Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạchLần30.000
33.257Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạchLần30.000
34.258Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờLần30.000
35.267Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)Lần50.000
36.275Băng bó vết thư­ơngLần50.000
  G. XÉT NGHIỆM  
37.281Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)Lần25.000
38.282Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệmLần25.000
39.283Lấy máu các động mạch khác xét nghiệmLần25.000
40.284Định nhóm máu tại gi­ườngLần25.000
II. NỘI KHOA

 

  A. HÔ HẤP
41.1Bóp bóng Ambu qua mặt nạLần30.000
V. DA LIỄU

 

A.NỘI KHOA
42.1Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặngGiờ250.000
43.3Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắmLần500.000
  B. NGOẠI KHOA  
1. Thủ thuật
44.4Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2Lần500.000– 1.000.000
45.5Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2Lần500.000 – 1.000.000
466Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
477Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
488Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
499Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
5010Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
5111Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2Lần500.000– 1.500.000
5212Điều trị sùi mào gà bằng PlasmaLần500.000– 1.500.000
5313Điều trị hạt cơm bằng PlasmaLần500.000– 1.000.000
5414Điều trị u mềm treo bằng PlasmaLần500.000– 2.000.000
5515Điều trị dày sừng da dầu bằng PlasmaLần500.000– 1.000.000
5616Điều trị dày sừng ánh nắng bằng PlasmaLần500.000– 1.500.000
5717Điều trị sẩn cục bằng PlasmaLần500.000– 1.500.000
5818Điều trị bớt sùi bằng PlasmaLần500.000– 1.500.000
5919Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏngLần500.000– 1.000.000
6020Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏngLần500.000– 1.000.000
6121Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏngLần500.000– 1.000.000
6222Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏngLần500.000– 1.000.000
6323Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới daLần1.000.000 – 1.500.000
6424Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnLần500.000– 1.500.000
6525Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTPLần1.500.000 – 3.000.000
6626Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTPLần500.000– 1.500.000
6727Xoá xăm bằng YAG-KTPLần1.500.000 – 3.000.000
6828Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTPLần1.000.000 – 1.500.000
6929Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)Lần1.000.000 – 3.000.000
7030Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màuLần1.000.000 – 2.000.000
7131Điều trị sẹo lồi bằng Laser màuLần1.000.000 – 1.500.000
7232Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)Lần1.000.000 – 2.500.000
7333Điều trị giãn mạch máu bằng IPLLần500.000– 1.500.000
7434Điều chứng tăng sắc tố bằng IPLLần500.000– 1.500.000
7535Điều trị chứng rậm lông bằng IPLLần500.000– 1.500.000
7636Điều trị sẹo lồi bằng IPLLần1.000.000 – 2.000.000
7737Điều trị trứng cá bằng IPLLần500.000– 1.500.000
7838Xoá nếp nhăn bằng IPLLần500.000– 1.500.000
7939Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thânLần1.000.000 – 2.000.000
8040Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗLần1.000.000 – 2.000.000
8141Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thânLần1.000 – 2.000
8242Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗLần1.000 – 2.000
8343Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)Lần1.000 – 2.000
8444Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
8545Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
8646Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnLần1.000.000 – 3.000.000
8747Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
8848Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
8949Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
9050Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnLần500.000– 1.500.000
9151Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnLần1.000.000 – 3.000.000
  C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨM TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC
9274Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.000.000-1.500.000
9375Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.000.000-1.500.000
9476Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.000.000-1.500.000
9577Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần600.000-1.000.000
9678Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần600.000-1.000.000
9779Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.000.000-1.500.000
9880Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.000.000-2.000.000
9981Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần600.000-1.500.000
10082Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốcLần1.200.000-2.000.000
10183Điều trị bệnh trứng cá bằng máy ActhydermLần650.000-1.000.000
10284Điều trị lão hóa da bằng máy ActhydermLần1.200.000_ 2.000.000
10385Điều trị nếp nhăn da bằng máy ActhydermLần1.000.000_ 2.000.000
10486Điều trị rám má bằng máy ActhydermLần800.000-2.000.000
10587Điều trị tàn nhang bằng máy ActhydermLần500.000-1.000.000
10688Điều trị viêm da cơ địa bằng máy ActhydermLần500.000-1.000.000
10789Chụp và phân tích da bằng máy phân tích daLần200.000
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

 A. CÁC KỸ THUẬT
1086Cấp cứu cao huyết ápCa300.000
1097Cấp cứu ngừng thởCa300.000
1108Cấp cứu ngừng timCa300.000
1119Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự độngCa300.000
11210Cấp cứu tụt huyết ápCa300.000
11313Chăm sóc catheter tĩnh mạchCa50.000
11421Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuậtCa50.000
11547Đặt ống thông khí phổi 2 nòngCa150.000
11648Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quảnCa150.000
11749Đặt tư thế năm sấp khi thở máyCa30.000
11850Đo lưu lượng tim bằng điện từ trườngCa50.000
11951Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quảnCa100.000
12052Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)Ca100.000
12153Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOMCa100.000
12254Đo lưu lượng tim PiCCOCa100.000
12355Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-GanzCa100.000
12467Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopentalCa350.000
125102Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thươngCa350.000
126103Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điệnCa350.000
127104Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điệnCa350.000
128105Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEACa350.000
129115Hạ thân nhiệt chỉ huyCa50.000
130116Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mêGiờ30.000
131117Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mêGiờ20.000
132118Hút dẫn lưu ngựcGiờ50.000
133120Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quảnLần300.000
134127Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuậtLần350.000
135133Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốcLần10.000
136139Nâng thân nhiệt chỉ huyLần50.000
137145Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuậtLần250.000
138146Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)Lần100.000
139148Rửa tay phẫu thuậtMP
140149Rửa tay sát khuẩnMP
141150Săn sóc theo dõi ống thông tiểuMP
142158Theo dõi dãn cơ bằng máyGiờ20.000
143160Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuậtGiờ20.000
144162Theo dõi đông máu tại chỗGiờ20.000
145168Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máyGiờ20.000
146171Theo dõi khí máu tại chỗGiờ20.000
147173Theo dõi SpO2Giờ20.000
148176Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quiGiờ20.000
149183Thở oxy gọng kínhGiờ30.000
150184Thở oxy qua mặt nạGiờ30.000
151185Thở oxy qua mũ kínGiờ30.000
152186Thở oxy qua ống chữ TGiờ30.000
153188Thông khí không xâm nhập bằng máy thởLần250.000
154192Thường qui đặt nội khí quản khóLần150.000
155194Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHSMP
156195Truyền dịch thường quiLần50.000
157202Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sứcMP
158204Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnhMP
159205Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giườngLần15.000
B. GÂY MÊ
160369Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmLần500.000
161370Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtLần500.000
162371Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmLần500.000
163415Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtLần500.000
164426Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũiLần500.000
165547Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàmLần500.000
166729Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênLần500.000
167730Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênLần500.000
168731Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênLần500.000
169732Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênLần500.000
170733Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtLần500.000
171734Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộLần500.000
172735Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộLần500.000
173738Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạiLần500.000
174739Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépLần500.000
175785Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnLần500.000
176786Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗLần500.000
177845Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miLần500.000
178855Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoLần500.000
179894Gây mê phẫu thuật hẹp khe miLần500.000
180898Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng miLần500.000
181899Gây mê phẫu thuật khâu da thì IILần500.000
182902Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngLần500.000
1831018Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉLần500.000
1841019Gây mê phẫu thuật lác người lớnLần500.000
1851020Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)Lần500.000
1861043Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyLần500.000
1871046Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da miLần500.000
C. HỒI SỨC
1881787Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmLần150.000
1891788Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtLần150.000
1901789Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmLần150.000
1911833Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtLần150.000
1922061Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổLần150.000
1932073Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)Lần150.000
1942133Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserLần150.000
1952147Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênLần150.000
1962148Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênLần150.000
1972149Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênLần150.000
1982150Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênLần150.000
1992156Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạiLần150.000
2002157Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépLần150.000
2012263Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miLần150.000
2022273Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoLần150.000
2032275Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thểLần150.000
2042276Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thểLần150.000
2052312Hồi sức phẫu thuật hẹp khe miLần150.000
D. GÂY TÊ
2063463Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổLần300.000
2073475Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)Lần300.000
2083476Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôiLần300.000
2093549Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênLần300.000
2103550Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênLần300.000
2113551Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênLần300.000
2123552Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênLần300.000
2133557Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)Lần300.000
2143558Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạiLần300.000

 

2153559Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépLần300.000
XVIII.ĐIỆN QUANG
A.SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1.Siêu âm đầu, cổ
2161Siêu âm tuyến giápLần190.000
2172Siêu âm các tuyến nước bọtLần150.000
2183Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtLần150.000
2194Siêu âm hạch vùng cổLần150.000
2205Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giápLần150.000
3.Siêu âm ổ bụng
22115Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)Lần150.000
22216Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)Lần150.000
22318Siêu âm tử cung phần phụLần186.000
22419Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)Lần150.000
22520Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)Lần 150.000
22621Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngLần180.000
22722Siêu âm Doppler gan láchLần180.000
22823Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)Lần235.000
22924Siêu âm Doppler động mạch thậnLần200.000
23025Siêu âm Doppler tử cung phần phụLần180.000
23126Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)Lần180.000
7.Siêu âm vú
23254Siêu âm tuyến vú hai bênLần150.000
23355Siêu âm Doppler tuyến vúLần180.000
23456Siêu âm đàn hồi mô vúLần150.000
  B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
  1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
23567Chụp Xquang sọ thẳng nghiêngLần180.000
23668Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngLần180.000
23769Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoLần180.000
23870Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnLần180.000
23971Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngLần180.000
24072Chụp Xquang BlondeauLần180.000
24173Chụp Xquang HirtzLần180.000
24274Chụp Xquang hàm chếch một bênLần180.000
24375Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnLần180.000
24476Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngLần180.000
24577Chụp Xquang Chausse IIILần180.000
24678Chụp Xquang SchullerLần180.000
24779Chụp Xquang StenversLần180.000
24880Chụp Xquang khớp thái dương hàmLần180.000
24981Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)Lần180.000
25082Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)Lần180.000
25183Chụp Xquang răng toàn cảnhLần180.000
25284Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)Lần180.000
25385Chụp Xquang mỏm trâmLần180.000
25486Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngLần180.000
25587Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênLần180.000
25688Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếLần180.000
25789Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2Lần180.000
25890Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchLần180.000
25991Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngLần180.000
26092Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênLần180.000
26193Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngLần180.000
26294Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnLần180.000
26395Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeLần180.000
26496Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngLần180.000
26597Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênLần180.000
26698Chụp Xquang khung chậu thẳngLần180.000
26799Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchLần180.000
268100Chụp Xquang khớp vai thẳngLần180.000
269101Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchLần180.000
270102Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngLần180.000
271103Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngLần180.000
272104Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
273105Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Lần180.000
274106Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngLần180.000
275107Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
276108Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
277109Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênLần180.000
278110Chụp Xquang khớp háng nghiêngLần180.000
279111Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngLần180.000
280112Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
281113Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèLần180.000
282114Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngLần180.000
283115Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
284116Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần180.000
285117Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngLần180.000
286118Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngLần180.000
287119Chụp Xquang ngực thẳngLần180.000
288120Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênLần180.000
289121Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngLần180.000
290122Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchLần180.000
291123Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnLần180.000
292.124Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngLần180.000
293.125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngLần180.000
294.126Chụp Xquang tuyến vúLần180.000
295.127Chụp Xquang tại giườngLần180.000
296.128Chụp Xquang tại phòng mổLần180.000
297.129Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)Lần180.000
XII. HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU
A.    XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
298.1Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngXét nghiệm80.000
299.2Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độngXét nghiệm60.000
300.3Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ côngXét nghiệm80.000
301.4Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tayXét nghiệm50.000
302.5Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngXét nghiệm60.000
303.6Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.Xét nghiệm60.000
304.7Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ côngXét nghiệm60.000

 

305.8Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngXét nghiệm60.000
306.9Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độngXét nghiệm60.000
307.10Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ côngXét nghiệm60.000
308.11Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự độngXét nghiệm60.000
309.12Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độngXét nghiệm60.000
310.13Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngXét nghiệm100.000
311.14Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự độngXét nghiệm100.000
  B. SINH HÓA HUYẾT HỌC 
312.116Định lượng FerritinXét nghiệm140.000
313.117Định lượng sắt huyết thanhXét nghiệm50.000
  C. TẾ BÀO HỌC 
314.118Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)Xét nghiệm40.000
315.119Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm40.000
316.120Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Xét nghiệm40.000
317.121Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm50.000
318.122Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)Xét nghiệm40.000
319.123Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm90.000
320.124Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)Xét nghiệm90.000
321.125Huyết đồ (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm100.000
322.133Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)Xét nghiệm330.000
323.134Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm90.000
324.135Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm90.000
325.136Tìm mảnh vỡ hồng cầuXét nghiệm50.000
326.137Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơXét nghiệm50.000
327.138Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm40.000
328.139Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)Xét nghiệm40.000
329.140Tìm giun chỉ trong máuXét nghiệm30.000
330.141Tập trung bạch cầuXét nghiệm30.000
331.142Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm40.000
332.143Máu lắng (bằng máy tự động)Xét nghiệm40.000
333.150Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)Xét nghiệm40.000
334.160Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmXét nghiệm20.000
335.161Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếXét nghiệm29.000
336.162Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)Xét nghiệm33.000
337.163Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm33.000
338.164Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm45.000
  D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU 
339.277Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Mẫu90.000
340.278Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Mẫu90.000
341.279Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)Mẫu90.000
342.280Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)Mẫu90.000
343.281Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)Mẫu200.000
344.282Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)Mẫu200.000
345.283Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)Mẫu30.000
346.284Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)Mẫu40.000
347.285Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuMẫu30.000
348.286Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngMẫu30.000
349.287Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuMẫu30.000
350.288Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngMẫu30.000
351.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Mẫu90.000
352.290Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Mẫu90.000
353.291Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)Mẫu90.000
354.292Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)Mẫu90.000
  G. TRUYỀN MÁU 
355.456Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máuLần500.000
XXIII. HÓA SINH

 

356.1Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)Xét nghiệm35.000
357.3Định lượng Acid UricXét nghiệm35.000
358.7Định lượng AlbuminXét nghiệm30.000
359.19Đo hoạt độ ALT (GPT)Xét nghiệm30.000
360.20Đo hoạt độ AST (GOT)Xét nghiệm30.000
361.25Định lượng Bilirubin trực tiếpXét nghiệm40.000
362.26Định lượng Bilirubin gián tiếpXét nghiệm40.000
363.27Định lượng Bilirubin toàn phầnXét nghiệm40.000
364.29Định lượng Calci toàn phầnXét nghiệm30.000
365.30Định lượng Calci ion hóaXét nghiệm30.000
366.31Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọcXét nghiệm30.000
367.41Định lượng Cholesterol toàn phầnXét nghiệm40.000
368.50Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)Xét nghiệm70.000
369.51Định lượng CreatininXét nghiệm25.000
370.58Điện giải đồ (Na, K, Cl)Xét nghiệm100.000
371.63Định lượng FerritinXét nghiệm140.000
372.75Định lượng GlucoseXét nghiệm30.000
373.77Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)Xét nghiệm60.000
374.83Định lượng HbA1cXét nghiệm150.000
375.84Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)Xét nghiệm40.000
376.112Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)Xét nghiệm55.000
377.133Định lượng Protein toàn phầnMẫu35.000
378.143Định lượng SắtMẫu50.000
379.158Định lượng TriglyceridMẫu25.000
380.166Định lượng UrêMẫu25.000
B. NƯỚC TIỂU
381.172Điện giải niệu (Na, K, Cl)Mẫu100.000
382.176Định lượng Axit UricMẫu35.000
383.183Định lượng CortisolMẫu120.000
384.184Định lượng CreatininMẫu25.000
385.187Định lư­ợng GlucoseMẫu30.000
386.192Định lượng OpiateMẫu40.000
387.193Định tính Opiate (test nhanh)Mẫu40.000
388.194Định tính Morphin (test nhanh)Mẫu40.000
389.195Định tính Codein (test nhanh)Mẫu40.000
390.196Định tính Heroin (test nhanh)Mẫu40.000
391.205Định lượng UreMẫu25.000
392.206Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)Mẫu30.000
XXIV.VI SINH
A.VI KHUẨN
  1. Vi khuẩn chung
393.1Vi khuẩn nhuộm soiMẫu120.000
394.2Vi khuẩn test nhanhMẫu100.000
2. Hepatitis virus
395.117HBsAg test nhanhMẫu105.000
396.122HBsAb test nhanhMẫu50.000
397.127HBcAb test nhanhMẫu60.000
398.130HBeAg test nhanhMẫu150.000
399.133HBeAb test nhanhMẫu125.000
400.144HCV Ab test nhanhMẫu80.000
401.155HAV Ab test nhanhMẫu120.000
402.163HEV Ab test nhanhMẫu120.000
403.164HEV IgM test nhanhMẫu120.000
3. HIV
404.169HIV Ab test nhanhMẫu130.000
405.170HIV Ag/Ab test nhanhMẫu100.000
4. Dengue virus
406.183Dengue virus NS1Ag test nhanhMẫu150.000
407.184Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanhMẫu150.000
408.185Dengue virus IgA test nhanhMẫu230.000
409.187Dengue virus IgM/IgG test nhanhMẫu126.000
  C. KÝ SINH TRÙNG 
  1. Ký sinh trùng trong phân 
410.263Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiMẫu50.000
411.264Hồng cầu trong phân test nhanhMẫu65.000
412.265Đơn bào đường ruột soi tươiMẫu50.000
413.266Đơn bào đường ruột nhuộm soiMẫu50.000
414.267Trứng giun, sán soi tươiMẫu50.000
415.268Trứng giun soi tập trungMẫu40.000
416.269Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươiMẫu40.000
417.270Cryptosporidium test nhanhMẫu230.000
418.271Ký sinh trùng khẳng địnhMẫu230.000
2. Ký sinh trùng ngoài da
419.305Demodex soi tươiLần40.000
420.306Demodex nhuộm soiLần40.000
421.307Phthirus pubis (Rận mu) soi tươiLần40.000
422.308Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soiLần40.000
423.309Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươiLần40.000
424.310Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soiLần40.000
425.3. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác 
426.317Trichomonas vaginalis soi tươiLần40.000
427.318Trichomonas vaginalis nhuộm soiLần40.000
428. D. VI NẤM 
429.319Vi nấm soi tươiLần40.000
430.320Vi nấm test nhanhLần40.000
431.321Vi nấm nhuộm soiLần40.000
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
432.329Vi sinh vật cấy kiểm tra không khíMẫu150.000
433.330Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tayMẫu500.000
434.331Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùngMẫu800.000
435.332Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặtMẫu200.000
436.333Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạtMẫu200.000
437.334Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thảiMẫu300.000
XXVIII.TẠO HÌNH-THẨM MỸ
  A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ 
  1. Vùng xương sọ – da đầu 
438.1Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tócCa1.000.000-1.500.000
439.2Cắt lọc – khâu vết thương vùng tránCa500.000 – 1.500.000
440.3Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗCa3.000.000
441.4Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cậnCa3.000.000
442.5Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự doCa3.000.000
443.6Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phầnCa10.000.000-15.000.000
444.9Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmCa1.000.000
445.11Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cmCa2.000.000
446.13Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏngCa3.000.000
447.14Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dàyCa4.000.000
448.15Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạoCa4.000.000
449.16Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗCa3.000.000
450.17Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầuCa4.500.000
451.18Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầuCa4.500.000
452.21Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầuCa4.000.000
453.22Bơm túi giãn da vùng da đầuCa4.000.000
454.23Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầuCa4.000.000
455.24Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầuCa4.000.000
456.25Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng tránCa4.000.000
457.30Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng tránCa4.000.000
458.31Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xươngCa4.500.000
 2. Vùng mi mắt  
459.33Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtCa1.000.000 – 1.500.000
460.34Khâu da miCa500.000
461.35Khâu phục hồi bờ miCa500.000
462.36Khâu cắt lọc vết thương miCa1.000.000
463.37Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da miCa5.000.000 – 10.000.000
464.38Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da miCa6.000.000-12.000.000
465.39Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da miCa6.000.000-12.000.000
466.40Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắtCa2.000.000
467.41Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trênCa3.000.000
468.42Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dướiCa4.500.000
469.43Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp miCa3.000.000
470.44Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp miCa3.000.000
471.45Phẫu thuật hạ mi trênCa3.000.000
472.46Kéo dài cân cơ nâng miCa3.000.000
473.47Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở miCa3.500.000
474.48Phẫu thuật điều trị hở miCa1.000.000
475.49Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹoCa1.000.000
476.50Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dướiCa500.000
477.51Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dướiCa3.000.000- 5.000.000
478.52Phẫu thuật mở rộng khe miCa2.000.000
479.53Phẫu thuật hẹp khe miCa2.000.000
480.54Phẫu thuật điều tri EpicanthusCa800.000
481.55Phẫu thuật điều trị trễ mi dướiCa3.000.000
482.57Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắtCa1.500.000
483.58Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trênCa2.000.000
484.59Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trênCa3.000.000
485.60Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dướiCa2.000.000
486.61Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dướiCa3.000.000
487.62Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắtCa1.500.000
488.63Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắtCa1.500.000
489.64Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắtCa3.500.000
490.65Phẫu thuật ghép sụn mi mắtCa3.000.000
491.66Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtCa3.000.000
492.67Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanhCa3.000.000
493.68Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtCa4.000.000
494.69Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắtCa4.000.000
495.70Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắtCa4.000.000
496.71Đặt bản Silicon điều trị lõm mắtCa2.000.000
497.74Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIICa2.000.000
498.75Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạchCa2.000.000
499.76Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạchCa4.500.000
500.77Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự doCa5.000.000
501.78Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự doCa5.500.000
502.79Điều trị chứng co mi trên bằng botoxCa2.500.000
503.80Điều trị chứng co giật mi trên bằng botoxCa2.500.000
504.81Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôiCa3.000.000
505.82Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tócCa3.000.000
3. Vùng mũi
506.83Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũiCa500.000
507.84Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫuCa2.000.000
508.88Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộCa5.000.000
509.89Phẫu thuật tạo hình mũi một phầnCa4.000.000- 10.000.000
510.90Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôiCa5.000.000-16.000.000
511.91Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cậnCa5.000.000- 16.000.000
512.92Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xaCa5.000.000 – 16.000.000
513.93Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôiCa5.000.000- 16.000.000
514.94Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành taiCa5.000.000 – 16.000.000
515.95Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)Ca6.000.000 – 12.000.000
516.96Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)Ca8.000.000- 12.000.000
517.97Phẫu thuật tạo hình mũi sư tửCa10.000.000 – 20.000.000
518.98Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơnCa8.000.000 – 10.000.000
519.99Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi képCa8.000.000 – 10.000.000
520.100Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũiCa3.000.000 – 10.000.000
521.101Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũiCa3.000.000 – 10.000.000
522.102Phẫu thuật hạ thấp sống mũiCa5.000.000 – 10.000.000
523.103Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũiCa8.000.000 – 16.000.000
524.104Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũiCa10.000.000 – 20.000.000
525.105Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũiCa10.000.000 – 20.000.000
526.106Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũiCa5.000.000 – 12.000.000
527.107Phẫu thuật tạo lỗ mũiCa5.000.000 – 10.000.000
528.108Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũiCa5.000.000-10.000.000
529.109Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thânCa3.000.000- 10.000.000
 4. Vùng môi  
530.110Khâu vết thương vùng môiCa500.000
531.111Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môiCa3.000.000
532.112Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môiCa3.000.000
533.116Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗCa3.000.000
534.117Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự doCa5.000.000
535.118Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗCa3.000.000
536.119Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cậnCa3.000.000
537.120Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xaCa5.000.000
538.122Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VIICa5.500.000
539.123Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bênCa4.000.000
540.124Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bênCa3.500.000
541.125Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bênCa3.000.000
542.126Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bênCa3.000.000
543.131Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầyCa3.000.000
544.132Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môiCa3.000.000
545.133Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mépCa3.000.000
546.134Phẫu thuật tạo hình nhân trungCa2.000.000
547.135Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giớiCa5.000.000
 5. Vùng tai  
548.136Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành taiCa500.000
549.137Khâu cắt lọc vết thương vành taiCa800.000
550.138Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rờiCa2.000.000
551.140Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rờiCa3.000.000
552.141Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗCa4.000.000
553.142Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗCa4.000.000
554.143Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗCa4.000.000
555.144Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự doCa4.500.000
556.145Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)Ca4.000.000
557.146Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)Ca4.000.000
558.147Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)Ca3.000.000
559.148Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành taiCa4.000.000
560.149Phẫu thuật tạo hình vành tai cụpCa4.000.000
561.150Phẫu thuật tạo hình vành tai vùiCa4.000.000
562.151Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừaCa4.000.000
563.152Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoàiCa4.000.000
564.153Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luânCa4.000.000
565.154Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bìnhCa4.000.000
566.155Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗCa4.000.000
567.156Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành taiCa4.000.000
568.157Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành taiCa4.000.000
569.158Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành taiCa1.500.000
570.159Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành taiCa1.500.000
571.160Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành taiCa3.500.000
  6. Vùng hàm mặt cổ  
572.161Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổCa500.000
573.162Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcCa1.500.000
574.163Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnCa1.500.000
575.164Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcCa2.000.000
576.166Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)Ca7.500.000
577.167Phẫu thuật khâu vết thương thấu máCa1.000.000
578.168Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọtCa3.000.000
579.169Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọtCa3.000.000
580.171Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuCa5.000.000 – 10.000.000
581.174Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khíCa3.000.000
582.175Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnhCa10.000.000- 12.000.000
583.176Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtCa3.000.000
584.187Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dướiCa5.000.000-10.000.000
585.188Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếpCa5.000.000-8.000.000
586.189Phẫu thuật cắt chỉnh cằmCa3.500.000
587.190Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dướiCa5.000.000-8.000.000
588.192Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treoCa3.000.000
589.193Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầyCa5.000.000- 10.000.000
590.194Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ colemanCa4.000.000
591.195Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầyCa8.000.000 – 12.000.000
592.196Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ colemanCa4.000.000
593.197Phẫu thuật cắt u da mặt lành tínhCa5.000.000-10.000.000
594.198Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)Ca1.000.000
595.199Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)Ca1.500.000
596.200Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗCa3.000.000
597.201Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cậnCa3.000.000
598.202Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗCa3.000.000
599.203Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xaCa3.000.000
600.208Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằmCa12.000.000- 14.000.000
601.209Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôiCa4.500.000
602.215Phẫu thuật đặt túi bơm giãn daCa8.000.000-12.000.000
603.225Cắt u phần mềm vùng cổCa2.500.000
604.226Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtCa8.000.000- 12.000.000
605.227Cắt u sắc tố vùng hàm mặtCa1.200.000
606.230Cắt u da lành tính vùng hàm mặtCa8.000.000- 10.000.000
607.231Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặtCa6.000.000 – 10.000.000
608.235Ghép mỡ tự thân colemanCa4.000.000
609.236Ghép tế bào gốcCa12.000.000- 16.000.000
610.237Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổCa8.000.000- 12.000.000
611.238Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặtCa5.000.000- 8.000.000
612.239Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổCa8.000.000- 10.000.000
613.240Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổCa5.000.000 – 8.000.000
 B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH  
614.241Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạchCa6.000.000
615.242Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độnCa10.000.000- 25.000.000
616.243Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cậnCa10.000.000-20.000.000
617.244Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độnCa10.000.000–25.000.000
618.245Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫuCa15.000.000–20.000.000
619.246Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
620.247Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
621.248Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cậnCa5.000.000
622.249Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuCa6.000.000
623.250Phẫu thuật tái tạo quầng núm vúCa3.000.000-5.000.000
624.251Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợpCa4.000.000 – 6.000.000
625.252Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗCa3.000.000-5.000.000
626.253Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đạiCa13.000.000-20.000.000
627.254Phẫu thuật treo vú sa trễCa13.000.000-20.000.000
628.255Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễCa15.000.000-25.000.000
629.256Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏngCa10.000.000-15.000.000
630.257Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vúCa10.000.000-15.000.000
631.258Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
632.259Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn daCa4.000.000
633.260Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫuCa5.000.000
634.261Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗCa5.000.000
635.262Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôiCa5.000.000
636.264Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúCa3.000.000
637.265Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụCa3.000.000
638.266Phẫu thuật cắt bỏ vú thừaCa3.000.000
639.267Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoidCa3.000.000
640.268Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vúCa12.000.000- 18.000.000
641.269Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ôngCa8.000.000- 12.000.000
642.270Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cậnCa12.000.000- 18.000.000
643.271Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cậnCa5.000.000
644.272Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự doCa10.000.000- 15.000.000
645.273Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn daCa4.000.000
646.274Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thânCa12.000.000-18.000.000
647.275Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cmCa4.000.000- 6.000.000
648.276Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cmCa5.000.000- 8.000.000
649.278Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cậnCa3.500.000
650.280Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đèCa3.000.000
651.281Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thanCa5.000.000
652.282Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
653.283Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
654.284Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạchCa5.000.000
655.285Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự doCa5.000.000
 C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI  
656.286Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗCa5.000.000
657.287Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găngCa4.000.000
658.288Phẫu thuật điều trị vết thương dương vậtCa3.000.000
659.291Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vậtCa3.000.000
660.292Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cậnCa5.000.000
661.293Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự doCa3.000.000
662.294Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạchCa5.000.000
663.295Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗCa5.000.000
664297Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuốngCa3.500.000
665.298Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thânCa5.000.000
666.301Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôiCa16.000.000- 22.000.000
667.307Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãnCa16.000.000- 22.000.000
668.308Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dươngCa16.000.000- 22.000.000
669.309Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dươngCa2.000.000
 D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
670.315Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayCa5.000.000
671.316Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tayCa5.000.000
672.317Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗCa3.000.000
673.318Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗCa3.000.000
674.323Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânCa4.000.000
675.324Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗCa3.000.000
676.325Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cậnCa3.000.000
677.326Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xaCa3.000.000
678.328Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thânCa3.000.000
679.329Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗCa3.000.000
680.330Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnCa3.000.000
681.331Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xaCa3.000.000
682.336Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tínhCa2.000.000
683.341Gỡ dính gânCa3.000.000
684.349Phẫu thuật cái hóaCa6.000.000
685.350Chuyển ngón có cuống mạch nuôiCa6.000.000
686.351Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cáiCa6.000.000
687.352Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtCa3.000.000
688.355Phẫu thuật tách dính 2 ngón tayCa5.000.000
689.356Phẫu thuật tách dính 3 ngón tayCa5.000.000
690.357Phẫu thuật tách dính 4 ngón tayCa5.000.000
691.358Phẫu thuật cắt ngón tay thừaCa5.000.000
692.359Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừaCa5.000.000
693.360Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôiCa6.000.000
694.361Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thânCa4.000.000
695.362Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thânCa4.000.000
696.363Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗCa4.000.000
697.364Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗCa4.000.000
698.365Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cậnCa4.000.000
699.366Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xaCa4.000.000
700.369Phẫu thuật tạo hình vòng ngấn nối cẳng bàn tayCa4.500.000
701.370Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ ZCa10.000.000- 14.000.000
702.371Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ ZCa10.000.000- 14.000.000
703.372Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thânCa4.000.000
704.373Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thânCa4.000.000
705.380Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tayCa4.000.000
706.381Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tayCa4.000.000
707.382Phẫu thuật ghép móngCa6.000.000- 10.000.000
708.383Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tayCa8.000.000- 12.000.000
709.384Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinhCa8.000.000
 Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
710.385Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thânCa12.000.000- 18.000.000
711.386Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thânCa12.000.000- 18.000.000
712.387Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thânCa12.000.000 18.000.000
713.388Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thânCa12.000.000- 18.000.000
714.389Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thânCa12.000.000- 18.000.000
715.390Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗCa12.000.000- 18.000.000
716.391Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗCa12.000.000- 18.000.000
717.392Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗCa12.000.000- 18.000.000
718.393Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗCa8.000.000- 12.000.000
719.394Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cậnCa8.000.000- 12.000.000
720.395Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cậnCa8.000.000- 12.000.000
721.396Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cậnCa8.000.000- 12.000.000
722.397Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cậnCa8.000.000- 12.000.000
723.402Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôiCa8.000.000- 12.000.000
724.403Cắt các khối u da lành tính dưới 5cmCa4.000.000- 6.000.000
725.406Cắt loét tì đè vùng gót bàn chânCa6.000.000- 8.000.000
726.407Phẫu thuật cắt ngón chân thừaCa6.000.000- 12.000.000
727.408Phẫu thuật đặt túi giãn daCa6.000.000- 10.000.000
728.409Phẫu thuật tạo vạt giãn daCa8.000.000- 12.000.000
 E. THẨM MỸ
729.410Phẫu thuật cấy, ghép lông màyCa8.000.000- 10.000.000
730.411Phẫu thuật cấy tóc điều trị hóiCa15.000.000- 20.000.000
731.412Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hóiCa15.000.000-20.000.000
732.413Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hóiCa15.000.000 – 20.000.000
733.414Phẫu thuật thu gọn môi dàyCa3.500.000 – 5.000.000
734.415Phẫu thuật độn môiCa3.500.000 – 5.000.000
735.416Phẫu thuật điều trị cười hở lợiCa10.000.000-12.000.000
736.417Phẫu thuật sa trễ mi trên người giàCa3.500.000- 5.000.000
737.418Phẫu thuật thừa da mi trênCa3.500.000- 5.000.000
738.419Phẫu thuật cắt da mi dưới cung màyCa3.500.000- 5.000.000
739.420Phẫu thuật cắt da trán trên cung màyCa3.500.000- 5.000.000
740.421Phẫu thuật tạo hình mắt hai míCa3.500.000- 5.000.000
741.422Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai míCa3.500.000- 5.000.000
742.423Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dướiCa3.500.000- 5.000.000
743.424Phẫu thuật thừa da mi dướiCa3.500.000- 5.000.000
744425Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắtCa3.500.000- 5.000.000
745.426Phẫu thuật treo cung mày trực tiếpCa3.500.000- 5.000.000
746.427Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉCa3.500.000- 5.000.000
747.428Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hópCa3.500.000- 5.000.000
748.429Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thânCa10.000.000-20.000.000
749.430Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạoCa4.000.000-10.000.000
750.431Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thânCa15.000.000- 25.000.000
751.432Phẫu thuật thu gọn cánh mũiCa3.000.000 – 5.000.000
752.433Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồCa8.000.000- 12.000.000
753.434Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệchCa5.000.000- 10.000.000
754.435Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũiCa10.000.000 – 15.000.000
755.436Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũiCa10.000.000- 15.000.000
756.437Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹCa10.000.000 – 15.000.000
757.438Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò máCa10.000.000- 15.000.000
758.439Phẫu thuật chỉnh thon góc hàmCa10.000.000- 15.000.000
759.440Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thânCa10.000.000- 14.000.000
760.441Phẫu thuật căng da mặt bán phầnCa10.000.000- 25.000.000
761.442Phẫu thuật căng da mặt toàn phầnCa18.000.000-35.000.000
762.443Phẫu thuật căng da mặt cổCa20.000.000-40.000.000
763.444Phẫu thuật căng da cổCa10.000.000- 25.000.000
764.445Phẫu thuật căng da tránCa8.000.000- 12.000.000
765.446Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặtCa8.000.000- 12.000.000
766.447Phẫu thuật căng da trán thái dươngCa10.000.000-15.000.000
767.448Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soiCa8.000.000-15.000.000
768.449Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặtCa8.000.000- 15.000.000
769.450Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loạiCa10.000.000- 12.000.000
770.451Hút mỡ vùng cằmCa4.000.000-8.000.000
771.452Hút mỡ vùng dưới hàmCa8.000.000-10.000.000
772.453Hút mỡ vùng nếp mũi má, máCa3.000.000- 5.000.000
773.454Hút mỡ vùng cánh tayCa6.000.000- 10.000.000
774.455Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chânCa8.000.000 – 10.000.000
775.456Hút mỡ vùng vúCa10.000.000- 12.000.000
776.457Hút mỡ bụng một phầnCa12.000.000-15.000.000
777.458Hút mỡ bụng toàn phầnCa16.000.000-30.000.000
778.459Hút mỡ đùiCa10.000.000- 16.000.000
779.460Hút mỡ hôngCa8.000.000-13.000.000
780.461Hút mỡ vùng lưngCa8.000.000 – 10.000.000
781.462Hút mỡ tạo bụng sáu múiCa15.000.000-20.000.000
782.463Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.Ca8.000.000- 12.000.000
783.464Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thểCa15.000.000- 20.000.000
784.465Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũiCa4.000.000 – 6.000.000
785.466Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặtCa10.000.000- 15.000.000
786.467Phẫu thuật cấy mỡ bàn tayCa10.000.000- 15.000.000
787.468Phẫu thuật cấy mỡ vùng môngCa 15.000.000-25.000.000
788.469Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn môngCa35.000.000-40.000.000
789.470Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngựcCa35.000.000-55.000.000
790.471Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầyCa35.000.000-55.000.000
791.472Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vúCa10.000.000- 12.000.000
792.473Phẫu thuật tạo hình bụng bán phầnCa12.000.000- 15.000.000
793.474Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phầnCa20.000.000-35.000.000
794.475Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốnCa14.000.000- 20.000.000
795.476Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốnCa15.000.000- 25.000.000
796.477Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giảnCa12.000.000- 15.000.000
797.478Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạpCa20.000.000 – 35.000.000
798.479Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụngCa25.000.000- 35.000.000
799.480Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụngCa15.000.000
800.481Phẫu thuật độn cằmCa3.500.000-6.000.000
801.482Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡCa3.500.000-6.000.000
802.483Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầyCa3.500.000 – 6.000.000
803.484Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằmCa6.000.000
804.485Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữCa2.500.000-3.000.0000
805.486Phẫu thuật thu nhỏ âm đạoCa2.500.000-3.000.000
806.487Laser điều trị u daLần500.000- 1.000.000
807.488Laser điều trị nám daLần500.000- 1.000.000
808.489Laser điều trị đồi mồiLần500.000- 1.000.000
809.490Laser điều trị nếp nhănLần500.000- 1.000.000
810.491Tiêm Botulium điều trị nếp nhănLần1.000.000- 1.500.000
811.492Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhănLần1.000.000- 1.500.000
812.493Tiêm chất làm đầy nâng mũiCa3.000.000- 5.000.000
813494Tiêm chất làm đầy độn môCa3.000.000 – 5.000.000